|
Phật
Giáo
Khắp
Thế
Giới
Thích
Nguyên Tạng
Melbourne, Úc Châu 2001
---o0o---
Số lượng
tín đồ
các tôn giáo trên thế giới
---o0o---
Số lượng
tín đồ Phật giáo ước lượng với nhiều con số khác nhau giữa 200
đến 500 triệu, ý kiến của phần lớn chấp nhận là khoảng 360
triệu, ( 6 phần trăm dân số thế giới). Theo sự thống kê này,
Phật giáo là tôn giáo đứng hàng thứ 4 trong số tôn giáo có tín
đồ đông nhất trên thế giới.
Số lượng
tín đồ
các tôn giáo trên thế giới[^]
| Tôn giáo thế giáo |
Số lượng tín đồ |
| Cơ-đốc-giáo (Christianity) |
2 triệu |
| Hồi giáo (Islam) |
1.3 triệu |
| Ấn độ giáo (Hinduism) |
900 triệu |
| Thế tục hoặc theo thuyết
Vô Thần (Secular/Atheist) |
850 triệu |
| Phật giáo (Buddhism) |
360 triệu |
| Tôn giáo Trung Hoa (Chinese
religion) |
225 triệu |
| Lương giáo (Primal-indigenous) |
190 triệu |
| Đạo Silk (Sikhism) |
23 triệu |
| Yoruba religion |
20 triệu |
| Juche |
19 triệu |
| Do Thái giáo (Judaism) |
14 triệu |
| Thông linh giáo (Spiritism) |
14 triệu |
| Ba-hai giáo ( Bahai faiths) |
6 triệu |
| Jainism |
4 triệu |
| Thần đạo (Shinto) |
4 triệu |
| Cao đài giáo (Cao Dai) |
3 triệu |
| Tenrikyo |
2.4 triệu |
| Không theo tôn giáo (Neo-Paganism) |
1 triệu |
| Nhất thần giáo
(Unitarian-Universalism) |
800 triệu |
| Scientology |
750 ngàn |
| Rastafarianism |
700 ngàn |
| Đạo thờ lửa
(Zoroastrianism) |
150 ngàn |
Số
lượng tín đồ Phật giáo trên thế giới
[^]
| Chi
nhánh |
phần trăm |
Số lượng tín đồ |
| Đại Thừa (Mahayana) |
56% |
185,000,000 |
| Tiểu Thừa (Theravada) |
38% |
124,000,000 |
Kim Cương Thừa
(Vajrayana) |
6% |
20,000,000 |
Mười quốc gia có tỉ lệ tín
đồ Phật giáo cao nhất trên thế giới
[^]
Quốc
gia |
Phần trăm |
Thái Lan (Thailand) |
95.00% |
Campuchia (Cambodia) |
90 |
Miến Điện (Myanmar) |
88 |
Bhutan |
75 |
Tích Lan (Sri Lanka) |
70 |
Tây Tạng (Tibet) |
65 |
Lào (Laos) |
60 |
Việt Nam (Vietnam) |
55 |
Nhật Bản (Japan) |
50 |
Ma Cao (Macau) |
45 |
Đài Loan (Taiwan) |
43 |
Mười quốc gia có tín
đồ Phật giáo
đông nhất trên thế giới [^]
Quốc gia |
Số lượng tín đồ |
Trung Hoa |
102 000
000 |
Nhật
Bản |
89 650
00 |
Thái Lan
|
55 480
000 |
Việt Nam
|
49 690
000 |
Miến
Điện |
41 610
000 |
Tích Lan |
12 540
000 |
Nam
Triều Tiên |
10 920
000 |
Đài
Loan |
9 150
000 |
Campuchia |
9 130
000 |
Ấn Độ |
7 000
000 |
Tổng hợp theo tài liệu: http://www.adherents.com/) và http://www.buddhanet.net
---o0o---
---o0o---
|Danh
Nhân
Phật Giáo Thế
Giới | Tủ sách
Phật Học |
---o0o---
Kỹ thuật vi tính: Hải
Hạnh,
Ðàm
Thanh,
Diệu
Nga,
Tâm
Chánh,
Nguyên
Tâm
Trình bày: Nhị Tường
Cập
nhật: 01-04-02
|