Trang tiếng Việt

 Trang Nhà Quảng Đức

Trang tiếng Anh

Phật Giáo Việt Nam


...... ... .

 
Nhà Xuất Bản Văn Hóa - Thông Tin

Hà Nội - 1997

CHÙA HÀ NỘI

Nguyễn Thế Long

Phạm Mai Hùng

---o0o---

 

PHẦN III

PHỤ LỤC^

SƠ ĐỒ TƯỢNG THỜ TRONG VÀI CHÙA Ở HÀ NỘI  ^

 

Danh sách chùa Hà Nội đã được xếp hạng di tích lịch sử văn hóa (Tính đến 7 - 1994)

STT

Tên chùa

Xã, phường

Quận, huyện

Ngày xếp hạng

1

Am Cây Đề (Thanh Ninh tự)

Điện Biên

Ba Đình

22-7-181

2

Anh Linh (Anh Linh tự)

Cổ Nhuế

Từ Liêm

21-6-1993

3

Bà Đá (Linh Quang tự)

Hàng Trống

Hoàn Kiếm

 

4

Bảo Tháp (Thượng Phúc tự)

Tả Thanh Oai

Thanh Trì

28-9-1990

5

Bát Tháp (Bát Tháp tự)

Đội Cấn

Ba Đình

5-9-1989

6

Bắc Biên (Phúc Xá tự)

Ngọc Thụy

Gia Lâm

28-9-1990

7

Bồ Đề

Nhân Chính

Từ Liêm

28-9-1990

8

Bộc (Sùng Phúc tự)

Khương Thượng

Đống Đa

13-1-1964

9

Cầu Đông (Đông Môn tự)

Hàng Đào

Hoàn Kiếm

5-9-189

10

Chân Tiên (Phúc Lâm tự)

Lê Đại Hành

H. Bà Trưng

2-3-1990

11

Châu Long (Phúc Lâm tự)

Trúc Bạch

Ba Đình

5-2-1994

12

Chèm (Hàm Long tự)

Thụy Phương

Từ Liêm

29-1-1993

13

Cổ Linh (Cổ Linh tự)

Linh Nam

Thanh Trì

13-3-1994

14

Cổ Loa (Bảo Sơn tự)

Cổ Loa

Đông Anh

21-6-1993

15

Diên Phúc (Diên Phúc tự)

Mai Lâm

Đông Anh

31-1-1992

16

Diên Phúc (Diên Phúc tự)

Lê Chi

Gia Lâm

28-4-1994

17

Duệ (Quảng Khai tự)

Dịch Vọng

Từ Liêm

5-9-1989

18

Đại Áng (Thiên Phúc tự)

Đại Áng

Thanh Trì

2-10-1991

19

Đại Cát (Sùng Khang tự)

Liên Mạc

Từ Liêm

31-1-1992

20

Đại Lan (Đại Lan tự)

Duyên Hà

Thanh Trì

21-1-1989

21

Đào Xuyên (Thánh Ân tự)

Đa Tốn

Gia Lâm

9-1-1990

22

Đông Ba (Sùng Ân tự)

Thượng Cát

Từ Liêm

22-4-1992

23

Đông Phù (Minh Long tự)

Đông Mỹ

Thanh Trì

9-1-1990

24

Đồng Quang (Đồng Quang tự)

Quang Trung

Đống Đa

27-12-1990

25

Đức Hậu (Linh Sơn tự)

Đức Hòa

Sóc Sơn

10-3-1994

26

Giáp Nhất (Phúc Long tự)

Nhân Chính

Từ Liêm

31-1-1992

27

Chùa Hà (Thánh Đức tự)

Nghĩa Tân

Từ Liêm

11-5-1993

28

Hiển Quang (Hiển Quang tự)

Dương Hà

Gia Lâm

11-5-1993

29

Hòa Mã (Thiên Quang tự)

Ngô Thị Nhậm

H.Bà Trưng

12-12-1986

30

Hòe Nhai (Hồng Phúc tự)

Ng. Trung Trực

Ba Đình

21-1-1989

31

Hòe Thị (Hương Đô tự)

Xuân Phương

Từ Liêm

9-1-1990

32

Hộ Quốc (Anh Khánh tự)

Thanh Lương

H. Bà Trưng

9-1-1990

33

Huy Văn (Dục Khánh tự)

Văn Chương

Đống Đa

28-6-1996

34

Huỳnh Cung (Sùng Phúc tự)

Tam Hiệp

Thanh Trì

5-9-1989

35

Hưng Ký (Hưng Võ Thiền am)

Minh Khai

H. Bà Trưng

22-4-1992

36

Ích Vịnh (Phúc Long tự)

Vĩnh Quỳnh

Thanh Trì

9-1-1991

37

Keo (Trùng Nghiêm tự)

Kim Sơn

Gia Lâm

21-6-1993

38

Khương Hạ (Phụng Lộc tự)

Khương Đình

Thanh Trì

18-1-1993

39

Khương Trung

Nguyễn Trãi

Đống Đa

16-12-1993

40

Kiến Sơ

Phù Đổng

Gia Lâm

21-2-1975

41

Kim Giang

Đại Kim

Thanh Trì

21-1-1989

42

Kim Liên (Hoàng Ân tự)

Quảng An

Tây Hồ

26-4-1962

43

Kim Quan (Ấn Quang tự)

Viên Hưng

Gia Lâm

16-6-1992

44

Kim Sơn (Am Vạn Linh)

Kim Mã

Ba Đình

1-4-1985

45

Kỳ Vũ (Kỳ Vũ tự)

Thượng Cát

Từ Liêm

22-4-1992

46

Lạc Thị (Linh Quang tự)

Ngọc Hồi

Thanh Trì

9-1-1990

47

Lại Đà (Cảnh Phúc tự)

Đông Hội

Đông Anh

5-9-1989

48

Láng (Chiêu Thiền tự)

Láng

Đống Đa

28-4-1982

49

Liên Phái (Liên Tôn tự)

Bạch Mai

H. Bà Trưng

28-4-1962

50

Linh Quang (Linh Quang tự)

Đình Xuyên

Gia Lâm

22-4-1992

51

Linh Quang (Linh Quang Phòng tự)

Tề Xuyên

Gia Lâm

23-6-1992

52

Linh Quang (Linh Quang tự)

Phương Liệt

Đống Đa

18-1-1993

53

Linh Ứng (Linh Ứng tự)

Thổ Quan

Đống Đa

21-6-1993

54

Linh Ứng (Linh Ứng tự)

Tả Thanh Oai

Thanh Trì

5-2-1994

55

Linh Ứng (Linh Ứng tự)

Xuân Phương

Từ Liêm

2-3-1990

56

Long Quang (Long Quang tự)

Tứ Hiệp

Thanh Trì

25-1-1994

57

Lý Quốc Sư

Lý Quốc Sư

Hoàn Kiếm

 

58

Mai Phúc (Minh Tông tự)

Gia Thụy

Gia Lâm

21-1-1992

59

Mật Dụng (Mật  Dụng tự)

Bưởi

Ba Đình

21-1-1989

60

Mễ Trì Thượng (Thiên Trúc tự)

Mễ Trì

Từ Liêm

22-4-1992

61

Một Cột

 

Ba Đình

28-4-1962

62

Mỹ Quang (Linh Quang tự)

Trung Phụng

Đống Đa

9-1-1990

63

Nam Dự Hạ (Thiên Phúc tự)

Trần Phú

Thanh Trì

2-10-1990

64

Nam Dự Thượng (Nghiêm Thắng tự)

Lĩnh Nam

Thanh Trì

31-1-1992

65

Nam Đồng (Lân An tự)

Nam Đồng

Đống Đa

22-4-1992

66

Nành (Pháp Vân tự)

Ninh Hiệp

Gia Lâm

21-1-1989

67

Nền (Đản Cơ tự)

Láng Thượng

Đống Đa

22-4-1992

68

Nga My

Hoàng V.Thụ

H. Bà Trưng

5-2-1994

69

Ngọc Hồ (Ngọc Hồ tự)

Văn Miếu

Đống Đa

18-1-1993

70

Ngọc Hồi (Ngọc Hồi tự)

Ngọc Hồi

Thanh Trì

9-1-1994

71

Ngọc Quan

Yên Hòa

Từ Liêm

10-3-1994

72

Ngọc Trục (Đại Phúc tự)

Đại Mỗ

Từ Liêm

31-1-1992

73

Ngũ Xã (Thần Quang tự)

Trúc Bạch

Bà Đình

11-5-1993

74

Nguyên Xá (Thanh Lâm tự)

Phú Minh

Từ Liêm

21-1-1989

75

Nhân Hòa (Phúc Lâm tự)

Tả Thanh Oai

Thanh Trì

22-4-1992

76

Nhổn (Lâm Phúc tự)

Xuân Phương

Từ Liêm

22-4-1992

77

Phổ Giác (Phổ Giác tự)

Văn Miếu

Đống Đa

2-10-1991

78

Phú Thị (Sùng Phúc tự)

Phú Thị

Gia Lâm

21-1-1989

79

Phú Xá (Phúc Lâm tự)

Phú Minh

Gia Lâm

16-11-1991

80

Phúc Hậu (Phúc Thắng tự)

Dục Tú

Đông Anh

5-2-1994

81

Phúc Lý (Liên Phúc tự)

Minh Khai

Từ Liêm

21-6-1993

82

Phùng Khoan (Thanh Xuân tự)

Trung Văn

Từ Liêm

2-10-1991

83

Phụng thánh (Phụng Thánh tự)

Trung Phụng

Đống Đa

16-11-1988

84

Quán La (Khai Nguyên tự)

Xuân La

Tây Hồ

3-1-1992

85

Quán Sứ

Trần Hưng Đạo

Hoàn Kiếm

 

86

Quang Minh (Quang Minh tự)

Văn Miếu

Đống Đa

21-6-1993

87

Quảng Bá (Hoàng Ân tự)

Quảng An

Tây Hồ

2-10-1993

88

Quỳnh Đô (Bạch Minh tự)

Vĩnh Quỳnh

Thanh Trì

5-9-1989

89

Sen Hồ (Vạn Xuân tự)

Lệ Chi

Gia Lâm

22-4-1992

90

Sở (Phúc Khánh tự)

Thịnh Quang

Đống Đa

16-11-1988

91

Sùng Phúc (Sùng Phúc tự)

Long Biên

Gia Lâm

2-10-1991

92

Sùng Quang (Sùng Quang tự)

Cổ Nhuế

Từ Liêm

21-6-1993

93

Tâm Xá (Linh Ứng tự)

Tam Xá

Đông Anh

11-3-1993

94

Tào Sách (Tào Sách tự)

Nhật Tần

Tây Hồ

23-7-1993

95

Thái Cam (Tần Khai Linh tự)

Hàng Bồ

Hoàn Kiếm

9-1-1990

96

Thanh Am (Đông Linh tự)

Thượng Thanh

Gia Lâm

9-1-1990

97

Thanh Nhàn (Thanh Nhàn tự)

Ô Chợ Dừa

Đống Đa

21-1-1989

98

Thánh Chúa

Dịch Vọng

Từ Liêm

21-1-1989

99

Thiên Niên (Trích Sài)

Bưởi

Ba Đình

31-1-1992

100

Thiên Phúc (Thiên Phúc tự)

Cửa Nam

Hoàn Kiếm

16-11-1988

101

Thiên Phúc (Thiên Phúc tự)

Định Công

Thanh Trì

20-7-1994

102

Thiền Quang, Quang Hoa, Pháp Hoa

Nguyễn Du

H. Bà Trưng

6-11-1989

103

Thôn Nha (Cổ Linh tự)

Long Biên

Gia Lâm

28-1-1990

104

Thúy Lĩnh (Diên Khánh tự)

Lĩnh Nam

Thanh Trì

18-1-1993

105

Thượng Đồng (Hiển Ứng tự)

Hội Xá

Gia Lâm

18-1-1993

106

Tiên Linh (Chung Linh tự)

Vạn Phúc

Thanh Trì

22-4-1992

107

Tiên Phúc (Tiên Phúc tự)

Văn Miếu

Đống Đa

12-12-1986

108

Tinh Quang (Tinh Quang tự)

Giang Biên

Gia Lâm

11-5-1993

109

Trấn Quốc (Trấn Bắc tự)

Yên Phụ

Tây Hồ

28-4-1962

110

Triều Khúc (Hương Vân tự)

Tần Triều

Thanh Trì

29-1-1993

111

Triệu Khánh (Triệu Khánh tự)

Thanh Trì

Thanh Trì

22-4-1992

112

Trung Tự (Phúc Long tự)

Phương Liên

Đống Đa

23-6-1992

113

Trùng Quang (Trùng Quang tự)

Đại Mỗ

Từ Liêm

21-6-1993

114

Trường Lâm

Việt Hùng

Gia Lâm

21-1-1992

115

Tự Khánh (Tự Khánh tự)

Đông Ngạc

Từ Liêm

16-12-1993

116

Tự Khoát (Hương Phúc tự)

Ngũ Hiệp

Thanh Trì

23-3-1988

117

Ứng Linh (Ứng Linh tự)

Đại Áng

Thanh Trì

29-1-1993

118

Vạn Phúc (Chung Linh tự)

Vạn Phúc

Thanh Trì

22-4-1992

119

Văn Trì (Bồ Đề tự)

Minh Khai

Từ Liêm

22-4-1992

120

Vân Hồ (Tào Sách tự)

Lê Đại Hành

H. Bà Trưng

16-11-1988

121

Vĩnh Phúc (Vĩnh Khánh tự)

Ngọc Hà

Ba Đình

5-3-1990

122

Vĩnh Trù (Vĩnh Trù tự)

Hàng Mã

Hoàn Kiếm

25-1-1994

123

Vũ Thạch

Tràng Tiền

Hoàn Kiếm

12-12-1986

124

Vua (Hưng Khánh tự)

Phố Huế

H. Bà Trưng

21-1-1992

125

Xã Đàn (Kim Yên tự)

 

H. Bà Trưng

9-1-1990

126

Xuân Đỗ Hạ (Sùng Phúc tự)

Cự Khối

Gia Lâm

10-3-1994

127

Yên Hòa (Báo Ân tự)

Yên Hòa

Từ Liêm

10-3-1994

128

Yên Nội (Thánh Quang tự)

Liên Mạc

Từ Liêm

22-4-1992

129

Yên Phú (Thánh Vân Cổ tự)

Liên Minh

Thanh Trì

22-3-1988

130

Yên Xá (Thánh Am tự)

Tần Triều

Thanh Trì

27-12-1990

 

TÀI LIỆU THAM KHẢO CHÍNH^

Tiếng Việt^

1. Doãn Chính, Trường Chung, Nguyễn Thế Nghĩa, Vũ Tính. Đại cương lịch sử triết học Phương đông cổ đại. NXB Giáo dục, 1994.

2. Đặng Đức Siêu, Nguyễn Vinh Phúc, Phạm Mai Hùng, Phan Khanh. Việt Nam di tích, thắng cảnh. NXB Đà Nẵng 1991.

3. Ngô Đức Thọ chủ biên. Từ điển di tích văn hóa Việt Nam, NXB KHXH 1993.

4. Nguyễn Lang. Việt Nam Phật giáo sử luận. NXB Văn học, Hà Nội, 1994.

5. Nguyễn Tài Thư chủ biên. Lịch sử Phật giáo Việt Nam. NXB KHXH 1988.

6. Nguyễn Tài Thư chủ biên. Lịch sử tư tưởng Việt Nam. NXB KHXH 1988.

7. Nguyễn Trọng Thuật. Các bức tượng trên chùa. Báo Đuốc tuệ số 215-218/1936.

8. Sở Văn hóa và thông tin Hà Nội. Di tích và danh lam thắng cảnh. Hà Nội, 1958.

9. Sở Văn hóa và thông tin Hà Nội. Di tích và di tích văn vật, 1994.

10. Thích Minh Châu, Minh Chi. Từ điển Phật học Việt Nam. NXB KHXH, Hà Nội.

11. Trần Độ chủ biên. Văn hóa Việt Nam. NXB Văn hóa, Hà Nội, 1989.

12. Trần Lâm Biền. Phật giáo và văn hóa dân tộc. Hà Nội 1990.

13. Trần Trọng Kim. Phật lục. Hà Nội 1940.

14. Vụ Bảo tồn bảo tàng Bộ Văn hóa và thông tin. Hồ sơ xếp hạng các di tích lịch sử văn hóa từ 1962 đến 1994.

15. Các báo Thủ đô, Thủ đô Hà Nội, Hà Nội mới, Người Hà Nội, Văn hóa từ 1958 đến 1994.

Tiếng Hán, Nôm^

16. Hà Nội sơn xuyên phong vực. Viện Nghiên cứu Hán Nôm. KH: A541.

17. Thăng Long cổ tích khảo. Viện Nghiên cứu Hán Nôm. KH: VHv 2471.

Tiếng Pháp ^

18. Bezacier Louis. Le Panthéon des pagodes bouddhiques du Tonkin, Saigon 1943.

19. Bezacier Louis. Essais sur l’art annamite. Hanoi 1944.

  20. Dumoutier Gustave. Les pagodes de Hanoi. 1887.

21. Nguyễn Phú Hội. Temples et pagodes de Hanoi. EFEO 1950.

22. Trần Văn Giáp. Le Bouddhisme en Tonkin des origines au 13. ème siècle. 

- Phật tử Nguyễn Thị Minh Hảo

Hiệu Diệu - Hiếu

- Phật tử Nguyễn Thị Giang

Hiệu Diệu - Hà

Cúng dâng Thư Viện chùa Quán Sứ 

 

Nguyện đem công đức này

Hướng về khắp tất cả

Đệ tử và chúng sinh

Đồng trọn thành Phật đạo.


 

---o0o---

 

Mục Lục > Phần 1 > Phần 2 > Phần 3

 

---o0o---

Vi tính: Quảng Đại Tuấn Hùng – Quảng Khánh Kim Oanh

Trình bày: Anna
Cập nhật: 01-11-2005


Webmaster:quangduc@quangduc.com

Trở về trang Mục lục

Đầu trang

 

Biên tập nội dung : Tỳ Kheo Thích Nguyên Tạng
Xin gởi bài mới và ý kiến đóng góp cho Trang Nhà qua địa chỉ : quangduc@quangduc.com
Địa chỉ gởi thỈ?: Tu Viện Quảng Đức, 105 Lynch Road, Fawkner, Vic. 3060. Tel: 61. 03. 9357 3544